< Công nghệ may Công nghệ may – Khoa Dệt May – Trường cao đẳng Công Thương TP.HCM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 354/QĐ-CĐCT ngày 08 tháng 07 năm 2019 của Hiệu trưởng

 Trường Cao đẳng Công Thương thành phố Hồ Chí Minh)

 

Tên ngành: CÔNG NGHỆ MAY

Mã ngành: 6540204

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc trình độ tương đương

Thời gian đào tạo: 3 năm

  1. Mục tiêu đào tạo.

1.1. Mục tiêu chung.

Chương trình đào tạo Cao đẳng ngành Công nghệ may trang bị sinh viên kiến và kỹ năng chuyên môn để thiết kế được quần âu, sơ mi, váy, đầm, jacket, veston và thiết kế được quy trình công nghệ gia công sản phẩm may mặc; vận dụng được kiến thức và kỹ năng để quản lý chất lượng nguyên phụ liệu đầu vào, bán thành phẩm và sản phẩm may mặc đã hoàn tất, quản lý đơn hàng và tổ chức, quản lý, điều hành dây chuyền sản xuất hàng may trong quá trình sản xuất.

Chương trình đào tạo cao đẳng ngành Công nghệ may cũng quan tâm đến việc trang bị kiến thức, hình thành và rèn luyện kỹ năng cho sinh viên về mỹ thuật trang phục và sáng tác mẫu sản phẩm thời trang mới.

Học xong chương trình, sinh viên giao tiếp được bằng Tiếng Anh tương đương trình độ B quốc gia, đọc hiểu và dịch được một số tài liệu kỹ thuật bằng Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ may hoặc giao tiếp Tiếng Nhật tương đương N5; vận dụng được những kỹ năng tin học cơ bản, tin học ứng dụng chuyên ngành may để làm việc, học tập và nghiên cứu; Ngoài ra, chương trình đào tạo còn định hướng cho sinh viên phát triển các kỹ năng mềm cần thiết để có thể thích ứng nhanh và hiệu quả với công việc trong thực tế sản xuất.

1.2. Mục tiêu cụ thể.

1.2.1 Về thái độ.

  • Có ý thức tổ chức, kỷ luật, tác phong công nghiệp.
  • Có tinh thần hợp tác khi làm việc nhóm; có kỹ năng giao tiếp, lập luận, giải quyết vấn đề phát sinh trong thực tiễn sản xuất; có ý thức tự nghiên cứu, tư duy sáng tạo, làm việc độc lập.
  • Ý thức được trách nhiệm công dân, bảo vệ môi trường; nghiêm chỉnh chấp hành đường lối, chính sách và pháp luật nhà nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • Thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức cộng đồng, lối sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc.
  • Nhận thức đúng đắn về vai trò, nhiệm vụ của bản thân về quân sự và an ninh – quốc phòng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
  • Có ý thức tự học tập, rèn luyện và học tập suốt đời để không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn đáp ứng tốt yêu cầu công việc được giao.
  • Có ý thức tự giác trong việc rèn luyện sức khỏe, đáp ứng tốt yêu cầu lao động sản xuất và bảo vệ Tổ quốc.

1.2.2 Về kiến thức.

  • Vận dụng được kiến thức khoa học giáo dục đại cương (kiến thức chung), đặc biệt là kiến thức toán học làm nền tảng để lĩnh hội kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành.
  • Anh ngữ đạt trình độ B trở lên hoặc tương đương trình độ B trở lên: IELT 3.0, TOEIC (4 kỹ năng: Nghe & Đọc: 225, Nói: 70, Viết: 50), TOEFL IBT 40, CAMBRIDGE TESTS (45-65 PET, 70-89 KET)
  • Tin học đạt trình độ căn bản trở lên hoặc hoặc có chứng chỉ MOS 1 trong 2 kỹ năng (Word, Execl).
  • Trình bày được những kiến thức cơ bản về nguyên, phụ liệu may; công nghệ wash sản phẩm may; về hệ thống cỡ số, phương pháp xây dựng hệ thống cỡ số và kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật ngành may.
  • Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phương pháp sử dụng, vận hành một số loại máy may công nghiệp thông dụng và hệ thống cữ, gá trên máy trong quá trình công nghệ gia công sản phẩm.
  • Phân tích được kiến thức cơ bản để biến đổi hệ thống công thức và phương pháp dựng hình thiết kế các kiểu quần, áo từ đơn giản đến phức tạp phù hợp với đặc điểm cơ thể đối tượng mặc.
  • Trình bày được những kiến thức cơ bản về công nghệ sản xuất hàng may ở các công đoạn chuẩn bị sản xuất và sản xuất trên chuyền; mô tả được từng công việc cụ thể.
  • Giải thích được khái niệm, ý nghĩa, nội dung phương pháp và quy trình kiểm tra, quản lý chất lượng sản phẩm trên chuyền may theo tiêu chuẩn ISO 9000.
  • Phân tích được kiến thức cơ bản về quản lý đơn hàng (Merchandise).
  • Mô tả được phương pháp tổ chức, quản lý và điều hành dây chuyền sản xuất may công nghiệp ở tất cả các công đoạn trong quá trình sản xuất.
  • Trình bày được các lệnh cơ bản để quản lý dữ liệu, thiết kế rập, nhảy size, giác sơ đồ trên các phần mềm CAD/CAM chuyên dùng trong lĩnh vực may thời trang.
  • Phân tích được những kiến thức cơ bản về mỹ thuật trang phục, các yếu tố cơ bản trong mỹ thuật tạo hình và kiến thức cơ bản về sáng tác mẫu sản phẩm may thời trang trên mẫu người.

1.2.3 Về kỹ năng.

  • Sử dụng, vận hành được một số loại máy may công nghiệp thông dụng; hệ thống cữ, gá cơ bản cũng như các dụng cụ phụ trợ khác trên dây chuyền sản xuất may và cập nhật được những tiến bộ về công nghệ tự động hóa trong sản xuất phù hợp với xu hướng phát triển của công nghệ.
  • Tính toán, dựng hình và ra được bộ rập các loại sản phẩm may mặc theo số đo hoặc theo tài liệu kỹ thuật công nghệ; thiết kế được sơ đồ cắt (giác sơ đồ) đúng yêu cầu kỹ thuật.
  • May hoàn chỉnh được các kiểu sản phẩm may mặc thông dụng.
  • Xây dựng được quy trình công nghệ (bảng quy trình, sơ đồ nhánh cây), bộ tài liệu kỹ thuật và thiết kế, cân đối được dây chuyền sản xuất may phù hợp với sản phẩm.
  • Vận dụng được kiến thức cơ bản về nguyên phụ liệu may, thiết kế sản phẩm, công nghệ sản xuất để xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật và kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Tính được định mức nguyên phụ liệu, định mức thời gian; lập được kế hoạch sản xuất cho từng đơn hàng may mặc cụ thể và xác định được các dữ liệu liên quan đến năng suất sản xuất, chất lượng sản phẩm.
  • Vận dụng được kiến thức về nguyên phụ liệu, thiết kế trang phục và kiến thức về tin học để quản lý dữ liệu, thiết kế sản phẩm, nhảy size, giác sơ đồ trên phần mềm CAD/CAM chuyên dùng trong lĩnh vực may thời trang.
  • Đọc hiểu được Catalogue về thiết bị và tài liệu kỹ thuật chuyên ngành bằng tiếng Anh thông dụng.
  • Vận dụng được kiến thức về mỹ thuật trang phục để thiết kế được bộ sưu tập mẫu trang phục mới hợp thời trang; tư vấn, lựa chọn trang phục phù hợp với đối tượng sử dụng.
  • Phân tích, đánh giá được tầm quan trọng của chất lượng, tuân thủ những quy định trong sản xuất và tổ chức kinh doanh sản phẩm may mặc.
  • Thuyết trình được vấn đề đã chọn…

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp.

1.3.1 Mới tốt nghiệp.

  • Nhân viên kho nguyên phụ liệu.
  • Nhân viên phòng kỹ thuật, công nghệ: thiết kế rập – nhảy size, may mẫu, giác sơ đồ, định mức (nguyên – phụ liệu, thời gian), viết quy trình, xây dựng tài liệu kỹ thuật, thiết kế chuyền…
  • Nhân viên kỹ thuật trên chuyền may.
  • Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm trên chuyền, phòng QC.
  • Nhân viên quản lý đơn hàng.
  • Có khả năng tự bồi dưỡng để chuyển sang làm được các công việc gần với ngành đào tạo như: Công nghệ may hàng dệt kim, Thiết kế thời trang.

1.3.2 Sự nghiệp lâu dài.

  • Tổ trưởng sản xuất, Chuyền trưởng.
  • Trưởng phòng Kỹ thuật.
  • Trưởng phòng Công nghệ.
  • Trưởng phòng QC.
  • Quản đốc xưởng Cắt.
  • Quản đốc xưởng May.
  • Quản đốc xưởng Hoàn tất.
  • Tổ chức, sản xuất kinh doanh hàng may mặc.
  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học.
  • Số lượng môn học: 36 môn.
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 92 Tín chỉ (không tính môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh, Giáo dục thể chất)
  • Khối lượng các môn học chung/đại cương: 28 Tín chỉ.
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 64 Tín chỉ.
  • Khối lượng lý thuyết: 453 tiết; Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập: 1661 tiết.
  1. Nội dung chương trình.
Mã MH/MĐ Tên môn học, học phần Số tín chỉ Thời gian (tiết)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/ Kiểm tra
I Các môn học chung 28 450 177 246 27
I.1 Các môn chung bắt buộc 13 225 87 126 12
223008 Chính trị 5 75 41 29 5
226020 Pháp luật đại cương 2 30 18 10 2
229126 Tin học 3 75 15 58 2
222033 Toán ứng dụng A 3 45 13 29 3
234012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 5 75 57 13 5
I.2 Ngoại ngữ

(chọn 1 trong 2 ngoại ngữ sau)

9 135 54 72 9
Anh văn
224003 Anh văn 1 3 45 18 24 3
224004 Anh văn 2 3 45 18 24 3
224016 Anh văn 3 3 45 18 24 3
Tiếng Nhật
200001 Tiếng Nhật 1 3 45 18 24 3
200002 Tiếng Nhật 2 3 45 18 24 3
200003 Tiếng Nhật 3 3 45 18 24 3
I.3 Kỹ năng mềm 2 30 6 22 2
222035 Kỹ năng mềm

(chọn 1 trong 3 module sau)

2 30 6 22 2
Module 1

+ Kỹ năng khám phá và phát triển bản thân.

+ Kỹ năng trả lời phỏng vấn khi dự tuyển việc làm.

+ Kỹ năng giao tiếp tại nơi làm việc.

Module 2

+ Kỹ năng khám phá và phát triển bản thân.

+ Kỹ năng trả lời phỏng vấn khi dự tuyển việc làm.

+ Kỹ năng thuyết trình.

Module 3

+ Kỹ năng khám phá và phát triển bản thân.

+ Kỹ năng giao tiếp tại nơi làm việc.

+ Kỹ năng thuyết trình.

I.4 Các môn chung tự chọn 4 60 30 26 4
Các môn chung tự chọn nhóm 1

(chọn 1 trong 3 môn học sau)

2
231016 Corel Draw 2 30 15 13 2
222013 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2 30 15 13 2
222017 Tiếng Việt thực hành B 2 30 15 13 2
Các môn chung tự chọn nhóm 2

(chọn 1 trong 2 môn học sau)

2
224007 Anh văn chuyên ngành (May) 2 30 15 13 2
200004 Tiếng Nhật 4 2 30 15 13 2
I.5 Giáo dục thể chất

(chọn 2 trong 10 môn học sau)

4 60 12 44 4
  Giáo dục thể chất 1 2        
234002 Bóng chuyền 1 2 30 6 22 2
234006 Bóng đá 1 2 30 6 22 2
234007 Bóng rổ 1 2 30 6 22 2
234008 Cầu lông 1 2 30 6 22 2
234009 Aerobic 1 2 30 6 22 2
  Giáo dục thể chất 2 2        
234003 Bóng chuyền 2 2 30 6 22 2
234010 Bóng đá 2 2 30 6 22 2
234011 Bóng rổ 2 2 30 6 22 2
234013 Cầu lông 2 2 30 6 22 2
234014 Aerobic 2 2 30 6 22 2
II Các môn học chuyên môn 64 1755 276 1415 64
II.1 Môn học cơ sở 10 180 94 76 10
231178 Vẽ kỹ thuật ngành may 2 30 15 13 2
231130 Vẽ mỹ thuật 2 45 15 28 2
231025 Hệ thống cỡ số trang phục 2 30 24 4 2
231131 Vật liệu may 2 30 25 3 2
231124 Trang trí tạo dáng 2 45 15 28 2
II.2 Môn học chuyên môn 50 1515 152 1313 50
231042 Thiết bị may công nghiệp và bảo trì 2 45 15 28 2
231166 Thiết kế trang phục cơ bản 3 45 35 7 3
231167 Thiết kế trang phục cao cấp 2 30 20 8 2
231188 Công nghệ may trang phục 1 6 165 15 144 6
231189 Thực tập thiết kế trang phục cơ bản 3 90 0 87 3
231145 Thực tập may quần áo cơ bản 4 120 0 116 4
231169 Thực tập may trang phục cao cấp 1 3 90 0 87 3
231170 Thực tập may trang phục cao cấp 2 4 120 0 116 4
231157 Công nghệ may trang phục 2 4 75 45 26 4
231065 Thực tập tin học ứng dụng ngành may 2 60 0 58 2
231067 Tổ chức & quản lý may CN 2 30 22 6 2
231020 Đồ án Công nghệ may trang phục 1 45 0 44 1
231173 Thực tập thiết kế rập công nghiệp 2 60 0 58 2
231180 Thực tập sản xuất 2 90 0 88 2
231179 Thực tập tốt nghiệp (May) 5 225 0 220 5
231077 Đồ án tốt nghiệp (May) 5 225 0 220 5
  Môn học thay thế đồ án tốt nghiệp          
231177 Trang phục truyền thống 3 90 10 77 3
231163 Quản lý đơn hàng 2 30 22 6 2
II.3 Các môn học chuyên môn tự chọn 4 60 30 26 4
  Các môn chuyên môn tự chọn nhóm1 2        
231024 Giác sơ đồ 2 45 15 28 2
231037 Quản lý chất lượng trang phục 2 30 15 13 2
231160 Công nghệ Wash sản phẩm may 2 30 25 3 2
  Các môn chuyên môn tự chọn nhóm2 2        
231046 Thiết kế dây chuyền sản xuất (May) 2 30 15 13 2
231165 Sáng tác mẫu 2 45 15 28 2
231148 Cải tiến năng suất 2 30 15 13 2
TỔNG CỘNG 92 2205 453 1661 91
  1. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến).
TT Mã MH Tên môn học, học phần Số tín chỉ Thời gian (tiết)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/

bài tập/

thảo luận

Thi/ Kiểm tra
Học kỳ 1: 14 Tín chỉ (không tính môn học GDQP và AN)
Môn học bắt buộc 14        
1 234012 Giáo dục quốc phòng và an ninh 5 75 57 13 5
2 231178 Vẽ kỹ thuật ngành may 2 30 15 13 2
3 231130 Vẽ mỹ thuật 2 45 15 28 2
4 231131 Vật liệu may 2 30 25 3 2
5 231042 Thiết bị may công nghiệp và bảo trì 2 45 15 28 2
6 224003/

200001

Anh văn 1/Tiếng Nhật 1 3 45 18 24 3
7 229126 Tin học 3 75 15 58 2
Học kỳ 2: 19 Tín chỉ (không tính môn học GDTC)
Môn học bắt buộc 17        
8 222033 Toán ứng dụng A 3 45 13 29 3
9 224004/

200002

Anh văn 2/Tiếng Nhật 2 3 45 18 24 3
10 231188 Công nghệ may trang phục 1 6 165 15 144 6
11 231124 Trang trí tạo dáng 2 45 15 28 2
12 231166 Thiết kế trang phục cơ bản 3 45 35 7 3
Môn học Giáo dục thể chất 1 tự chọn 2
13.1 234002 Bóng chuyền 1 2 30 6 22 2
13.2 234006 Bóng đá 1 2 30 6 22 2
13.3 234007 Bóng rổ 1 2 30 6 22 2
13.4 234008 Cầu lông 1 2 30 6 22 2
13.5 234009 Aerobic 1 2 30 6 22 2
Môn học chung tự chọn nhóm 1 2
14.1 222013 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2 30 15 13 2
14.2 231016 Corel Draw 2 30 15 13 2
14.3 222017 Tiếng Việt thực hành B 2 30 15 13 2
Học kỳ 3: 20 Tín chỉ (không tính môn học GDTC)
Môn học bắt buộc 18        
15 223008 Chính trị 5 75 41 29 5
16 231025 Hệ thống cỡ số trang phục 2 30 24 4 2
17 231145 Thực tập may quần áo cơ bản 4 120 0 116 4
18 231189 Thực tập thiết kế trang phục cơ bản 3 90 0 87 3
19 231167 Thiết kế trang phục cao cấp 2 30 20 8 2
20 226020 Pháp luật đại cương 2 30 18 10 2
Môn học Giáo dục thể chất 2 tự chọn 2
21.1 234003 Bóng chuyền 2 2 30 6 22 2
21.2 234010 Bóng đá 2 2 30 6 22 2
21.3 234011 Bóng rổ 2 2 30 6 22 2
21.4 234013 Cầu lông 2 2 30 6 22 2
21.5 234014 Aerobic 2 2 30 6 22 2
Môn học chuyên môn tự chọn nhóm 1 2
22.1 231024 Giác sơ đồ 2 45 15 28 2
22.2 231037 Quản lý chất lượng trang phục 2 30 15 13 2
22.3 231160 Công nghệ Wash sản phẩm may 2 30 25 3 2
Học kỳ 4: 18 Tín chỉ
Môn học bắt buộc 16        
23 224016/

200003

Anh văn 3/Tiếng Nhật 3 3 45 18 24 3
24 231180 Thực tập sản xuất 2 90 0 88 2
25 231169 Thực tập may trang phục cao cấp 1 3 90 0 87 3
26 231157 Công nghệ may trang phục 2 4 75 45 26 4
27 231173 Thực tập thiết kế rập công nghiệp 2 60 0 58 2
28 222035 Kỹ năng mềm 2 30 6 22 2
Môn học chuyên môn tự chọn nhóm 2 2
29.1 231046 Thiết kế dây chuyền sản xuất (May) 2 30 15 13 2
29.2 231165 Sáng tác mẫu 2 45 15 28 2
29.3 231148 Cải tiến năng suất 2 30 15 13 2
Học kỳ 5: 16 Tín chỉ
Môn học bắt buộc 14        
30 231020 Đồ án Công nghệ may trang phục 1 45 0 44 1
31 231170 Thực tập may trang phục cao cấp 2 4 120 0 116 4
32 231065 Thực tập tin học ứng dụng ngành may 2 60 0 58 2
33 231067 Tổ chức và quản lý may CN 2 30 22 6 2
34 231179 Thực tập tốt nghiệp (May) 5 225 0 220 5
Môn học chung tự chọn nhóm 2 2
35.1 231070 An toàn & môi trường công nghiệp (Dệt may) 2 30 25 3 2
35.2 224007 Anh văn chuyên ngành (May) 2 30 15 13 2
35.3 200004 Tiếng Nhật 4 2 30 15 13 2
Học kỳ 6: 5 Tín chỉ
Môn học tự chọn 5        
36.1 231077 Đồ án tốt nghiệp (May) 5 225 0 220 5
Môn học thay thế Đồ án tốt nghiệp
36.2 231177 Trang phục truyền thống 3 90 10 77 3
36.3 231163 Quản lý đơn hàng 2 30 22 6 2
  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình.
  • Hướng dẫn chung.
  • Sinh viên có thể lựa chọn 1 trong 2 ngoại ngữ Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật. Nếu lựa chọn Tiếng Anh, sinh viên bắt buộc phải học tất cả các môn Tiếng Anh 1, 2, 3 và Tiếng Anh chuyên ngành. Nếu lựa chọn Tiếng Nhật, sinh viên bắt buộc phải học tất cả các môn Tiếng Nhật 1, 2, 3, 4. (Lưu ý: Sinh viên đang học ngoại ngữ này, muốn chuyển sang học ngoại ngữ khác phải học lại từ đầu; sinh viên có quyền học song song 1 lúc 2 ngoại ngữ).

–  Về môn học kỹ năng mềm, chương trình môn học sẽ được thiết kế làm 3 module, mỗi sinh viên bắt buộc phải học ít nhất 1 module (tương đương 2 tín chỉ = 30 tiết), nội dung các module như sau:

  • Module 1: Học 3 kỹ năng sau:

+ Kỹ năng khám phá và phát triển bản thân.

+ Kỹ năng trả lời phỏng vấn khi dự tuyển việc làm.

+ Kỹ năng giao tiếp tại nơi làm việc.

  • Module 2: Học 3 kỹ năng sau:

+ Kỹ năng khám phá và phát triển bản thân.

+ Kỹ năng trả lời phỏng vấn khi dự tuyển việc làm.

+ Kỹ năng thuyết trình.

  • Module 3: Học 3 kỹ năng sau:

+ Kỹ năng khám phá và phát triển bản thân.

+ Kỹ năng giao tiếp tại nơi làm việc.

+ Kỹ năng thuyết trình.

  • Về môn Giáo dục thể chất, sinh viên sẽ chọn học 2 trong 10 môn học giáo dục thể chất 1 và giáo dục thể chất 2. Sinh viên có thể chọn học 2 trong 5 môn học: bóng chuyền 1, bóng đá 1, bóng rổ 1, cầu lông 1, aerobic 1 để hoàn thành 4 tín chỉ hoặc sinh viên có thể chọn học bóng chuyền 1 và bóng chuyền 2, bóng đá 1 và bóng đá 2, bóng rổ 1 và bóng rổ 2, cầu lông 1 và cầu lông 2, aerobic 1 và aerobic 2. Sinh viên không được chọn 2 môn khác nhau trong giáo dục thể chất 1 và giáo dục thể chất 2, ví dụ: bóng chuyền 1 và bóng đá 2. Các môn học sinh viên chọn học phải tương đương và hỗ trợ nhau.
  • Môn thay thế đồ án tốt nghiệp có thể thực hiện ở học kỳ 5 hoặc 6.
    • Môn chuyên đề thực tế tại doanh nghiệp (1TC) được tổ chức vào cuối học kỳ 3 hoặc trong học kỳ 4, sinh viên đăng ký theo nhóm và Khoa sẽ phân giảng viên hướng dẫn.
    • Sinh viên có thể đăng ký môn thực tập tốt nghiệp (5TC) ở học kỳ 4, 5 hoặc 6 trong chương trình học và đi thực tập tại nhà máy/doanh nghiệp 02 tháng sau khi đã hoàn thành tất cả các môn học có trong chương trình đào tạo. Trong thời gian thực tập tốt nghiệp sinh viên không được đăng ký môn học ở trường (trừ các môn vào thứ 7, chủ nhật).
    • Thi kết thúc môn học.
    • Sinh viên đủ điều kiện dự thi kết thúc môn học khi có đủ ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đầy đủ các bài học tích hợp, bài học thực hành, thực tập và các yêu cầu của môn học được quy định trong đề cương chi tiết.
    • Cuối mỗi học kỳ, trường chỉ tổ chức một kỳ thi, không có kỳ thi lại.
    • Trường thực hiện đánh giá kết quả học tập của sinh viên theo thang điểm 10.
    • Điểm môn học = 0,4 * điểm quá trình + 0,6 * điểm kiểm tra hết môn (trừ các trường hợp đặc biệt được quy định riêng trong chương trình môn học).
    • Điểm tích lũy là điểm của mỗi môn học có kết quả từ 5,0 điểm trở lên.
    • Hình thức thi kết thúc môn học: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, thực hành, bài tập lớn, tiểu luận, bảo vệ kết quả thực tập chuyên đề hoặc kết hợp giữa các hình thức trên được quy định trong đề cương chi tiết.
    • Thời gian thi kết thúc môn học: Lý thuyết: 90 phút – 120 phút; Thực hành: 120 phút – 150 phút.
    • Xét và công nhận tốt nghiệp.

Sinh viên được xét tốt nghiệp khi đạt được tất cả các điều kiện sau

  • Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;
  • Tích lũy đủ số môn học trong chương trình đào tạo quy định từ đầu khóa học;
  • Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 5,00 trở lên;
  • Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;
  • Có chứng nhận Anh ngữ từ trình độ B trở lên hoặc có chứng nhận Anh ngữ khác tương đương trình độ B trở lên (TOEFL ITP 400, TOEFL CBT 96, TOEFL IBT 40, TOEIC 400, APTIS A2);
  • Có chứng chỉ ứng dụng CNTT từ trình độ căn bản trở lên hoặc có chứng chỉ Tin học khác tương đương trình độ căn bản trở lên. (Chứng chỉ ứng dụng CNTT căn bản được qui định tại thông tư liên tịch số 17/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 của Bộ GD&ĐT và Bộ TT&TT);

Lưu ý: Các điều kiện về chứng chỉ tin học và ngoại ngữ được quy định cụ thể tại website Trường www.hitu.edu.vn

  • Trách nhiệm thi hành.
    • Trách nhiệm của Phòng Quản lý Đào tạo.
    • Chủ trì phối hợp với các khoa, xây dựng kế hoạch giảng dạy dựa trên chương trình đào tạo đã ban hành.
    • Theo dõi việc thực hiện và đề xuất điều chỉnh chương trình, kế hoạch đào tạo phù hợp với mục tiêu đào tạo.
    • Tổ chức thi học kỳ, xét tốt nghiệp cho các bậc học thuộc Phòng phụ trách.
    • Phối hợp với các đơn vị trong công tác theo dõi giảng dạy của giảng viên, bảo đảm việc thực hiện các quy chế giảng dạy, học tập.
    • Trách nhiệm của Trung tâm khảo thí và Đảm bảo chất lượng.
    • Kiểm tra, giám sát việc sử dụng chương trình đào tạo vào kế hoạch giảng dạy, học tập tại Trường.
    • Nghiên cứu đề xuất các hình thức, phương pháp kiểm tra đánh giá kết quả học tập của người học theo chương trình đào tạo của Trường.
    • Tham gia hội đồng thi kết thúc học phần.
    • Phối hợp với các đơn vị tổ chức xây dựng và quản lý ngân hàng đề thi, câu hỏi thi của các kỳ thi các bậc, các hệ đào tạo của Trường.
    • Tổ chức bảo mật, in sao đề thi, chấm thi, quản lý bài thi kết thúc môn học.
    • Trách nhiệm của Khoa chuyên ngành.
    • Quản lý quá trình giảng dạy các môn học thuộc Khoa mình phụ trách theo kế hoạch chung của Phòng Quản lý Đào tạo.
    • Phối hợp Trung tâm khảo thí và đảm báo chất lượng tổ chức đánh giá công tác giảng dạy của giảng viên nhằm đảo bảo chất lượng đào tạo.
    • Thường xuyên tổ chức khảo sát ý kiến doanh nghiệp, cựu sinh viên, giảng viên và các bên liên quan khác nhằm không ngừng cập nhật tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới chương trình đào tạo đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp.

Liên hệ, phối hợp doanh nghiệp tổ chức ít nhất 30% các môn học thực hành tại doanh nghiệp.

DE CUONG CONG NGHE MAY

 

Bài viết mới

19
05/2022
Thông báo nhận đơn xét tốt nghiệp tháng 7/2022
18
05/2022
Kế hoạch đăng ký môn học HK3 (Hè), 2021-2022 (Đợt 1)
11
05/2022
Thông báo đóng tiền BHYT năm 2022 đối với sinh viên khóa 42, 43, 44
09
05/2022
Thông báo khám sức khỏe định kỳ năm học 2021-2022
09
05/2022
Hội thi học sinhh – sinh viên giỏi nghề năm 2022
09
05/2022
Lễ trao bằng tốt nghiệp ngày 08/05/2022
07
05/2022
Danh sách sinh viên nhận bằng tốt nghiệp ngày 8/5/2022
29
04/2022
Thực tập tốt nghiệp N2, Giác sơ đồ N3
29
04/2022
Thực tập thiết kế trang phục cơ bản, CN may tp 1
29
04/2022
Thực tập thiết kế rập N1;3;5
29
04/2022
Thực tập may trang phục cao cấp 1;2
29
04/2022
Thực tập tin ứng dụng ngành may
29
04/2022
Trang phục truyền thống
29
04/2022
Công nghệ may tp 2
18
04/2022
Thầy trò ngành Công nghệ Sợi dệt đi thực tế doanh nghiệp
15
04/2022
Tuyển sinh liên thông Đại học năm 2022 ngành Công nghệ May
15
04/2022
TT may TP cao cấp 2, N2,5, Thầy Thịnh
15
04/2022
Tổng kết, trao giải cuộc thi “Sách bên bạn và HITU”
14
04/2022
Danh sách tốt nghiệp tháng 4-2022 (cập nhật ngày 14-4)
14
04/2022
Thông báo đăng ký dự lễ tốt nghiệp ngày 8-5-2022
03
04/2022
Danh sách tốt nghiệp tháng 4-2022
30
03/2022
Khám phá Trường Cao đẳng Công Thương TP. HCM
24
03/2022
Hướng dẫn biện pháp y tế đối với người tiếp xúc gần (F1) đi làm, đi học
24
03/2022
Thông báo về việc tiêm vaccine phòng Covid-19 mũi 3 cho sinh viên
24
03/2022
Thông báo nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch ), ngày 30/4 và 01/5/2022
21
03/2022
Album liveshow wedding – môn học sáng tác mẫu
21
03/2022
Giờ học vẽ
21
03/2022
Đồ án công nghệ may trang phục, Nhóm 11-Cô Huệ
16
03/2022
Học bổng học kỳ 2 năm học 2020-2021
15
03/2022
Trung tâm khởi nghiệp IIC phát động cuộc thi khởi nghiệp
15
03/2022
Tuyển dụng
13
03/2022
Đại diện Đoàn Hội, KTX trao quà cho các bạn sinh viên
13
03/2022
HITU bắt đầu hành trình tư vấn tuyển sinh và hướng nghiệp năm 2022
02
03/2022
Thông báo về việc thực hiện chính sách nội trú và đối tượng, hồ sơ miễn, giảm học phí HK II năm 2021 – 2022 Hộp thư đến
01
03/2022
Hướng dẫn đăng ký xét tuyển cao đẳng chính quy năm 2022
01
03/2022
Thông báo đóng học phí HK2 (2021-2022)
01
03/2022
Điều kiện xét tuyển học bạ tại HITU
23
02/2022
HITU bắt đầu hành trình tư vấn tuyển sinh và hướng nghiệp năm 2022
20
02/2022
Tuyển sinh năm 2022
16
02/2022
Danh sách tốt nghiệp đợt 2 năm 2021 (tháng 10-2021) (danh sách chính thức)
16
02/2022
Tuyển dụng
16
02/2022
Thông báo SV nộp bổ sung 2 hình 3X4
16
02/2022
Thông báo nhận hồ sơ xét tốt nghiệp 02/2022
10
02/2022
Tuyển dụng
09
02/2022
Tuyển dụng, thông tin học bổng
08
02/2022
Kế hoạch đăng ký môn học online HK 2, 2021-2022
25
01/2022
Thực tập tốt nghiệp may, N2 Thầy Thịnh
25
01/2022
Đồ án công nghệ may tp, N2 – Cô Thảo HK2 (20-21)
25
01/2022
Thực tập thiết kế rập, N4 – Thầy Khang
25
01/2022
Thực tập may tp cao cấp 2, N1 Thầy Thịnh
24
01/2022
Đồ án công nghệ may trang phục nhóm 2- Cô Thảo
24
01/2022
Đồ án công nghệ may trang phục nhóm 7 – Cô Luyện
24
01/2022
Đồ án công nghệ may nhóm 4 – Thầy Thịnh
20
01/2022
Tuyển dụng
18
01/2022
Thông báo v/v giảng dạy và học tập HK 2 năm 2021-2022
17
01/2022
Danh sách đăng ký môn đồ án công nghệ may trang phục
16
01/2022
Thực tập thiết kế rập công nghiệp, N1- Thầy Khang
16
01/2022
Thực tập may quần áo cơ bản, N1 – Thầy Khang
16
01/2022
Thiết kế trang phục cơ bản, N1 – Thầy Khang
16
01/2022
Đồ án Công nghệ may trang phục – Thầy Khang
16
01/2022
Hội nghị Đại biểu viên chức năm 2022
15
01/2022
Lịch nghỉ Tết năm 2022
15
01/2022
Hỗ trợ công tác tuyển sinh tại Đại học Bách Khoa
15
01/2022
Hội thi tay nghề Thành Đoàn tổ chức
15
01/2022
Triễn lãm giao lưu giáo dục nghề nghiệp với Australia
15
01/2022
Đoàn khoa Dệt May hỗ trợ đoàn trường trong Công trình thanh niên
15
01/2022
Chuẩn đầu ra tin học, ngoại ngữ
15
01/2022
Giảng viên thiết kế khung hình đại diện facebook kỷ niệm 45 năm thành lập Trường
15
01/2022
Sinh viên biểu diễn văn nghệ
15
01/2022
Sáng tác mẫu
15
01/2022
Hội thi vẽ túi
15
01/2022
Đoàn khoa dệt may tham gia thi tay nghề do Thành đoàn tổ chức
15
01/2022
Tham gia hội trại truyền thống của Đoàn Thanh Niên trường CĐ Công Thương
14
01/2022
Đồ án công nghệ may trang phục – Cô Thu Ba
13
01/2022
 Cựu sinh viên: Ngô Trường Sơn
13
01/2022
Cựu sinh viên: Võ Thùy Linh
13
01/2022
Cựu sinh viên Lê Thị Ngọc Diệu
13
01/2022
Cựu sinh viên Đỗ Hải
13
01/2022
Thông báo tuyển sinh
13
01/2022
Thực tập may áo veston
13
01/2022
Hệ thống cỡ số trang phục – Nhóm 2
13
01/2022
Trang phục truyền thống – Cô Viên
13
01/2022
Khoa Công nghệ Dệt May hình thành và phát triển
13
01/2022
Hệ thống cỡ số trang phục – Nhóm 1
13
01/2022
Quy định mức thu học phí khóa 45 năm học 2021-2022
12
01/2022
Đăng ký môn học online (Tất cả các khóa: từ 9h ngày 13/1 đến 8h ngày 15/1/2022)
12
01/2022
Kế hoạch đăng ký môn học online HK 2, năm học 2021-2022
12
01/2022
Sáng tác mẫu
10
01/2022
Trang phục truyền thống
05
01/2022
Thực tế doanh nghiệp
05
01/2022
Lịch thi HK 1 đợt 2 năm 2021-2022
05
01/2022
Một số hình ảnh Thầy trò ngành CN Sợi Dệt đi thực tế doanh nghiệp
04
01/2022
Thông báo đóng tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn năm 2022 đợt 2
20
12/2021
Thông báo tuyển sinh ngành CN May, CN Sợi dệt
20
12/2021
Link dạy online HK1 đợt 2 năm 2021-2022
20
12/2021
Danh sách công nhận tốt nghiệp 03.11.2021

Liên kết

VIDEO